tiếp ảnh

tiếp ảnh

Một tiếp ảnh được vẽ rõ ràng bên cạnh một đường cong trên bảng đen.

Định nghĩa
  1. Danh từ (Toán học):
    • Tiếp ảnh: một đoạn thẳng trên trục hoành (trục (x)) nằm giữa hình chiếu của một điểm trên đường cong xuống trục hoành giao điểm của tiếp tuyến tại điểm đó với trục hoành. Nói cách khác, tiếp ảnh độ dài của đoạn thẳng nằm trên trục hoành, tính từ chân đường vuông góc hạ từ một điểm trên đường cong đến trục hoành, đến điểm tiếp tuyến tại điểm đó cắt trục hoành.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Trong hình học vi phân, tiếp ảnh của một điểm trên đường cong được tính bằng công thức liên quan đến đạo hàm. (Trong toán học, tiếp ảnh một khái niệm dùng để đo độ dài trên trục hoành dựa trên tiếp tuyến.)
    • Để tìm tiếp ảnh, ta cần xác định phương trình tiếp tuyến tại điểm đó. (Việc tính tiếp ảnh đòi hỏi phải biết đường cong điểm cụ thể.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tiếp ảnh" trong ngữ cảnh hình học: khái niệm này thường xuất hiện trong các bài toán về tiếp tuyến đường cong, đặc biệt trong giải tích.
    • Tiếp ảnh tiếp tuyến mối quan hệ chặt chẽ với nhau qua đạo hàm. (Đạo hàm của hàm số tại một điểm giúp xác định tiếp ảnh.)
Biến thể từ gần giống
  • Tiếp tuyến (danh từ): đường thẳng chạm vào đường cong tại một điểm không cắt qua .

    • Tiếp tuyến yếu tố cơ bản để tính tiếp ảnh. (Tiếp tuyến cho biết hướng của đường cong tại điểm đó.)
  • Pháp tuyến (danh từ): đường thẳng vuông góc với tiếp tuyến tại điểm tiếp xúc.

    • Pháp tuyến khác với tiếp ảnh đo trên trục tung, không phải trục hoành. (Pháp tuyến liên quan đến độ dài trên trục (y).)
Từ đồng nghĩa
  • Không từ đồng nghĩa phổ biến trong tiếng Việt; thuật ngữ này chủ yếu dùng trong toán học với nghĩa chuyên ngành. Trong tiếng Anh, từ tương ứng "subtangent".
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến đây thuật ngữ chuyên ngành.